SUM | Tổng các số. =SUM(number1, [number2], ...) | =SUM(B2:B10)→ Tổng các số trong B2:B10 |
SUMIF | Tổng các ô thỏa một điều kiện. =SUMIF(range, criteria, [sum_range]) | =SUMIF(C2:C20;"Kế toán";D2:D20)→ Tổng lương của phòng Kế toán |
SUMIFS | Tổng các ô thỏa nhiều điều kiện. =SUMIFS(sum_range, criteria_range1, criteria1, ...) | =SUMIFS(D2:D20;C2:C20;"Kế toán";E2:E20;">=22")→ Tổng lương phòng Kế toán có từ 22 ngày công |
AVERAGE | Trung bình cộng của các đối số. =AVERAGE(number1, [number2], ...) | =AVERAGE(B2:B10)→ Trung bình cộng |
COUNT | Đếm số ô chứa số. =COUNT(value1, [value2], ...) | =COUNT(B2:B10)→ Số ô chứa số |
COUNTA | Đếm số ô không trống. =COUNTA(value1, [value2], ...) | =COUNTA(A2:A100)→ Số ô không trống (đếm số người trong danh sách) |
COUNTIF | Đếm số ô thỏa một điều kiện. =COUNTIF(range, criteria) | =COUNTIF(F2:F40;">=5")→ Số học sinh đạt điểm từ 5 trở lên |
MAX | Giá trị lớn nhất. =MAX(number1, [number2], ...) | =MAX(D2:D20)→ Giá trị lớn nhất |
MIN | Giá trị nhỏ nhất. =MIN(number1, [number2], ...) | =MIN(D2:D20)→ Giá trị nhỏ nhất |
ROUND | Làm tròn số đến số chữ số chỉ định. =ROUND(number, num_digits) | =ROUND(1234567;-3)→ 1235000 |
IF | Trả về một giá trị nếu điều kiện đúng và giá trị khác nếu sai. =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]) | =IF(F2>=5;"Đạt";"Không đạt")→ Đạt |
IFS | Kiểm tra nhiều điều kiện, trả về giá trị của điều kiện TRUE đầu tiên. =IFS(logical_test1, value_if_true1, ...) | =IFS(F2>=8;"Giỏi";F2>=6.5;"Khá";F2>=5;"Trung bình";TRUE;"Yếu")→ Xếp loại theo điểm |
IFERROR | Trả về giá trị thay thế khi biểu thức bị lỗi. =IFERROR(value, value_if_error) | =IFERROR(VLOOKUP(A2;DS!A:C;3;FALSE);"Không có")→ Thay lỗi #N/A bằng "Không có" |
AND | Trả về TRUE nếu mọi đối số đều TRUE. =AND(logical1, [logical2], ...) | =AND(F2>=5;G2>=5)→ TRUE nếu cả hai môn đạt |
OR | TRUE nếu có ít nhất một đối số TRUE. =OR(logical1, [logical2], ...) | =OR(F2<3.5;G2<3.5)→ TRUE nếu có môn bị điểm liệt |
VLOOKUP | Tra cứu theo cột đầu tiên của bảng và trả về giá trị cùng hàng. =VLOOKUP(lookup_value, table_array, col_index_num, [range_lookup]) | =VLOOKUP("NV002";A2:D50;3;FALSE)→ Cột thứ 3 của dòng có mã NV002 |
XLOOKUP | Tra cứu linh hoạt theo hàng hoặc cột. =XLOOKUP(lookup_value, lookup_array, return_array, [if_not_found], [match_mode], [search_mode]) | =XLOOKUP("NV002";A2:A50;D2:D50;"Không có")→ Lương của NV002 |
INDEX | Giá trị hoặc tham chiếu tại vị trí hàng/cột trong vùng. =INDEX(array, row_num, [column_num], [area_num]) | =INDEX(B2:D10;3;2)→ Ô ở hàng 3, cột 2 của vùng |
MATCH | Vị trí của giá trị trong vùng. =MATCH(lookup_value, lookup_array, [match_type]) | =MATCH("Hà Nội";A2:A20;0)→ Vị trí của "Hà Nội" trong danh sách |
LEFT | Các ký tự bên trái chuỗi. =LEFT(text, [num_chars]) | =LEFT("0912345678";4)→ 0912 |
RIGHT | Các ký tự bên phải chuỗi. =RIGHT(text, [num_chars]) | =RIGHT("0912345678";3)→ 678 |
MID | Các ký tự ở giữa chuỗi. =MID(text, start_num, num_chars) | =MID("079123456789";4;1)→ 1 |
LEN | Số ký tự của chuỗi. =LEN(text) | =LEN("Việt Nam")→ 8 |
TRIM | Xóa khoảng trắng thừa. =TRIM(text) | =TRIM(" Nguyễn Văn An ")→ Nguyễn Văn An |
TEXT | Định dạng số và chuyển thành văn bản. =TEXT(value, format_text) | =TEXT(TODAY();"dd/mm/yyyy")→ Ngày hôm nay dạng 24/10/2026 |
CONCAT | Nối văn bản từ nhiều vùng và/hoặc chuỗi. =CONCAT(text1, [text2], ...) | =CONCAT(B2;" ";C2)→ Ghép họ và tên |
TODAY | Ngày hiện tại. | =TODAY()→ Ngày hôm nay |
DATE | Số sê-ri của một ngày. =DATE(year, month, day) | =DATE(2026;9;2)→ 02/09/2026 |
DATEDIF | Số ngày, tháng hoặc năm giữa hai ngày. =DATEDIF(start_date, end_date, unit) | =DATEDIF(B2;TODAY();"y")→ Số năm tròn từ ngày B2 (thâm niên, tuổi) |
EDATE | Ngày trước/sau một số tháng. =EDATE(start_date, months) | =EDATE(A2;12)→ Ngày A2 cộng 12 tháng (hạn hợp đồng) |
EOMONTH | Ngày cuối tháng trước/sau một số tháng. =EOMONTH(start_date, months) | =EOMONTH(A2;0)→ Ngày cuối tháng của A2 |
NETWORKDAYS | Số ngày làm việc giữa hai ngày. =NETWORKDAYS(start_date, end_date, [holidays]) | =NETWORKDAYS(A2;B2;H2:H10)→ Số ngày làm việc, trừ ngày lễ trong H2:H10 |
RANK | Thứ hạng của số trong danh sách. =RANK(number, ref, [order]) | =RANK(F2;$F$2:$F$40)→ Thứ hạng của F2 trong lớp |
SUMPRODUCT | Tổng các tích của các phần tử tương ứng. =SUMPRODUCT(array1, [array2], ...) | =SUMPRODUCT(B2:B5;C2:C5)→ Tổng thành tiền (số lượng × đơn giá) |
PMT | Khoản trả định kỳ của khoản vay. =PMT(rate, nper, pv, [fv], [type]) | =PMT(10%/12;24;-50000000)→ Số tiền trả góp hàng tháng cho khoản vay 50 triệu, 24 tháng, lãi 10%/năm |